tiếp sau
Định nghĩa
- Động từ:
- Ở vị trí kế tiếp, theo sau: "tiếp sau" chỉ hành động hoặc trạng thái nối tiếp ngay sau một sự việc, đối tượng, hoặc thời điểm nào đó, mang tính liên tục hoặc kế thừa.
- Diễn ra sau đó: dùng để mô tả một sự kiện, hành động xảy ra ngay sau một sự kiện khác trong chuỗi thời gian hoặc trình tự.
Ví dụ sử dụng
Ở vị trí kế tiếp:
- Chương tiếp sau của cuốn sách sẽ được xuất bản vào tháng sau. (Chương kế tiếp trong cuốn sách sẽ ra mắt vào tháng tới.)
- Hàng tiếp sau về quan hệ họ hàng là anh em họ. (Dòng dõi kế tiếp trong gia đình là anh em họ.)
Diễn ra sau đó:
- Sau cơn mưa, tiếp sau đó là nắng ấm. (Sau mưa, thời tiết chuyển sang nắng ấm.)
- Buổi họp kết thúc, tiếp sau là tiệc chiêu đãi. (Buổi họp kết thúc, và ngay sau đó là bữa tiệc.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tiếp sau đó": cụm từ chỉ thời gian ngay sau một sự kiện.
- Anh ấy nói xong, tiếp sau đó là một tràng pháo tay. (Anh ấy vừa dứt lời, ngay sau đó có tiếng vỗ tay vang lên.)
"tiếp sau đây": dùng để giới thiệu nội dung hoặc phần tiếp theo trong văn bản hoặc bài nói.
- Tiếp sau đây, chúng ta sẽ phân tích nguyên nhân của vấn đề. (Ngay sau phần này, chúng tôi sẽ phân tích nguyên nhân.)
Biến thể và từ gần giống
Kế tiếp (tính từ/động từ): nối tiếp ngay sau, không có khoảng cách.
- Bài học kế tiếp sẽ nói về lịch sử. (Bài học tiếp theo sẽ bàn về lịch sử.)
Theo sau (động từ): đi hoặc xảy ra sau một đối tượng khác.
- Xe tải theo sau xe con trên đường. (Xe tải đi sau xe con.)
Từ đồng nghĩa
- Kế tiếp: nối liền, không gián đoạn.
- Nối tiếp: tiếp diễn sau đó, liên tục.
- Sau đó: chỉ thời gian hoặc trình tự sau một mốc nào đó.
Thành ngữ liên quan
- Tiếp sau bão là bình minh: ý chỉ sau khó khăn, thử thách sẽ đến điều tốt đẹp.
- Đừng nản lòng, tiếp sau bão là bình minh. (Sau khó khăn sẽ có thành công.)